mít xoài

Học thuật
Thân thiện
mít xoài

Một người mít xoài lặng lẽ ngồi đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tầm thường, vô danh: "Mít xoài" một từ lóng, dùng để chỉ một người bình thường, không nổi bật, không được ai biết đến hoặc không địa vị trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta chẳng cả, chỉ một thằng mít xoài trong công ty thôi.
    • Đừng tưởng mình quan trọng, ở đây cậu cũng chỉ mít xoài như mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chỉ đồ mít xoài": một cách nhấn mạnh để miệt thị, coi thường, khẳng định ai đó hoàn toàngiá trị, tầm thường.
    • Hắn ta chẳng tài cán , chỉ đồ mít xoài cứ tỏ vẻ ta đây.
Biến thể từ gần giống
  • Vô danh tiểu tốt (thành ngữ): người lính nhỏ không tên tuổi, thường dùng để với người thấp cổ họng, không vị thế.
  • Hạng xoàng (tính từ/cụm danh từ): người hoặc vật tầm thường, chất lượng kém.
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ vô danh: người không danh tiếng.
  • Kẻ tầm thường: người không đặc biệt, xuất chúng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mít xoài" mang sắc thái miệt thị, coi thường. Chỉ nên dùng trong ngữ cảnh suồng sã, không trang trọng. Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc khi muốn thể hiện sự tôn trọng.
  • Đây một từ lóng, kết hợp từ tên hai loại trái cây phổ biến ("mít" "xoài") để tạo nghĩa ẩn dụ chê bai.
mít xoài

Một người mít xoài lặng lẽ ngồi đọc sách trong thư viện.

  1. Người tầm thường, không ai biết đến.